Xe Lu rung tải trọng 14 tấn, lực rung 27 tấn(CLG614), máy có sẵn giao hàng ngay.
.JPG)
-Hãng sản xuất : Tập đoàn máy xây dựng LIUGONG (China).
-Năm sản xuất : 2011 mới 100% chưa qua sử dụng.
-Model : CLG614.
-Trọng lượng công tác : 14 000 Kg.
-Lực rung : 27 000 Kg.
-Công suất : 95 KW.
-Trọng lượng trống lu: 7 150 Kg.
-Bề rộng trống : 2 300 mm.
-Bề dày vỏ trống : 30 mm.
-Kiểu động cơ : Diesel D4114ZG3B, 4 kỳ, một hàng 4 xilanh, làm mát bằng nước, có -Turbo tăng áp.
-Kích thước (Dài*Rộng*Cao) : (6145*2230*3040)mm.
-Độ dốc lớn nhất : 30%.
-Máy có sẵn, giao hàng ngay.
Xe Lu rung tải trọng 16 tấn, lực rung 30 tấn(CLG616)
.JPG)
-Hãng sản xuất : Tập đoàn máy xây dựng LIUGONG (China).
-Năm sản xuất : 2011 mới 100% chưa qua sử dụng.
-Model : CLG616.
-Trọng lượng công tác : 16 000 Kg .
-Lực rung : 30 000 Kg.
-Công suất : 105 KW.
-Trọng lượng trống lu: 8 150 Kg.
-Bề rộng trống : 2 300 mm.
-Bề dày vỏ trống : 30 mm.
-Kiểu động cơ : Diesel D4114ZG3B, 4 kỳ, một hàng 4 xilanh, làm mát bằng nước, có -Turbo tăng áp.
-Kích thước (Dài*Rộng*Cao) : (6145*2230*3040)mm.
-Độ dốc lớn nhất : 30% .
Xe lu tĩnh 3 trống sắt CLG621
.JPG)
Model: CLG 621
Trọng lượng: 18000 kg
Trọng lượng hoạt động: 21000 kg
Công suất: 90(121)1800 kW (hp) vòng/phút.
Động cơ: ShangChai D4114ZG1B
Tốc độ lu:
Số 1 (Tiến/lùi): 0-2.5 km/h
Số 2 (Tiến/lùi): 0-5.0 km/h
Số 3 (Tiến/lùi): 0-10.5 km/h
Kích thước: Dài x rộng x cao (6145x2320x3062)
Trống lu trước 1, trống lu sau 2.
Khả năng leo dốc: 20%
Xe lu tĩnh 3 trống sắt CLG624
.JPG)
Model: CLG 624
Trọng lượng: 21000 kg
Trọng lượng hoạt động: 24000 kg
Công suất: 90(121)1800 kW (hp) vòng/phút.
Động cơ: ShangChai D4114ZG1B
Tốc độ lu:
Số 1 (Tiến/lùi): 0-2.5 km/h
Số 2 (Tiến/lùi): 0-5.0 km/h
Số 3 (Tiến/lùi): 0-10.5 km/h
Kích thước: Dài x rộng x cao (6145x2320x3062)
Trống lu trước 1, trống lu sau 2.
Khả năng leo dốc: 20%
Xe lu bánh lốp (Lu Asphalt, Lu thảm) CLG 626R.
.JPG)
Model: CLG 626R
Trọng lượng hoạt động (Min): 14500 kg
Trọng lượng hoạt động (Max): 26000 kg
Công suất: 132(121)2000 kW (hp) vòng/phút.
Số xi lanh: 6
Động cơ: ShangChai D6114ZG6B
Tốc độ lu: 0-8 km/h
Tốc độ di chuyển: 0-20km/h
Bán kính vòng cua (Min): 9000mm
Kích thước: Dài x rộng x cao (5060x2845x3480)
Bánh lu trước: 5
Bánh lu sau: 6
Khả năng leo dốc: 20%
Ký hiệu lốp: 11.00 -20 16PR
Xe lu rung thuỷ lực 2 trống sắt CLG 613T, lực rung 15 tấn
.JPG)
Model: CLG 613T
Trọng lượng hoạt động (Min): 12850 kg
Trọng lượng hoạt động (Max): 13500 kg
Trọng lượng trống trước: 6850 kg
Trọng lượng trống sau: 6650 kg
Chiều dày vỏ trống lu: 22mm
Chiều rộng vỏ trống: 2130mm
Đường kính trống lu: 1214mm
Khoảng cách gầm: 410 mm
Khoảng cách trục trống lu: 3366mm
lực rung: 150/120 kN
Tải tĩnh (tuyến tính): 296 N/cm
Biên độ định mức: 0.81/0.45mm
Tần số: 42/50Hz
Công suất: 93(125)2200 kW (hp) vòng/phút.
Kiểu động cơ: làm mát bằng nước, 4 xi lanh, có turbo tăng áp, giảm độ ồn
Động cơ: Cummins 4BTA3.9
Dung tích bình dầu động cơ: 11 lít
Dung tích bình làm mát: 37lít
Tốc độ di chuyển: 0-13km/h
Bán kính vòng cua (Min): 6206mm
Kích thước: Dài x rộng x cao (5007x2396x3095)
Khả năng leo dốc: 30-35%
Dung tích bình dầu thuỷ lực: 110 lít
Dung tích bình nhiên liệu: 200 lít
Dung tích bình nước làm mát: 920 lít
Hệ thống thuỷ lực với 2 hệ thống bơm và môtơ Rexroth
Tất cả các bộ phận thuỷ lực của hãng Sauer , các bộ phận thuỷ lực chính được nhập bởi hãng Rexroth (Mỹ)
Hệ thống phanh được điều khiển bởi khoá thuỷ lực, đảm bảo tiện lợi khi đỗ xe và làm việc trên những đoạn đường dốc
Thông số kỹ thuật trên chỉ mang tính tham khảo, để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, giá cả, phương thức giao hàng… xin Quý khách vui lòng liên hệ Mr. Minh: 0984 192 698
Email: info@thegioimaycongtrinh.com