|
Dozers
|
Máy ủi
|
|
Crawler Bulldozer
|
Máy ủi bánh xích
|
|
Skidsteer Loaders
|
Máy xúc
|
|
Compact Wheel Loaders
|
Máy xúc lật vật liệu khối đặc
|
|
Backhoe Loaders
|
Máy xúc đào liên hợp bánh lốp
|
|
Transit/Truck Concrete Mixers
|
Xe bồn trộn bê tông
|
|
Wheel Loaders
|
Máy xúc lật
|
|
Asphalt Pavers
|
Máy rải nhựa đường Asphalt
|
|
Vibratory Roller Single-Drum
|
Xe lu rung 1trống rung
|
|
Vibratory Roller Double-Drum
|
Xe lu rung 2 trống rung
|
|
Hydraulic Excavator
|
Máy xúc đào thuỷ lực
|
|
Tandem Hydrostatic Vibratory Roller
|
Xe lu rung thuỷ lực 2 trống sắt
|
|
Static 3 – Drum Roller
|
Xe lu tĩnh 3 trống sắt ( 1 trước , 2 sau)
|
|
Tire Roller
|
Lu bánh lốp ( Lu thảm, lu asphal)
|
|
Motor Grader
|
Xe san gạt
|
|
Paver
|
Xe rải nhựa đường (Máy rải thảm)
|
|
Cold Planer
|
Xe bóc đường
|
|
Skid Steer Loader
|
Xe xúc liên hợp
|
|
Forklift Truck
|
Xe nâng hàng
|
|
Combine Harvesters
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
Tractor &Compact Utility Tractors
|
Máy kéo
|
|
Forage Harvesters
|
Máy cắt cỏ
|
|
Harvesters Beet & Potato
|
Máy thu hoạch củ cải đường và khoai tây
|
|
Sprayers Self-Propelled
|
Máy phun nước tự động
|
|
Telehandlers
|
Xe sửa chữa điện
|
|
Amphibious backhoe excavator
|
máy xúc gầu ngược (làm việc trên cạn và đầm lầy)
|
|
Anchor and injection hole drilling machine
|
máy khoan nhồi và neo
|
|
Asphalt compactor
|
máy lu đường nhựa atphan
|
|
Asphalt pave finisher
|
máy rải và hoàn thiện măt đường atphan
|
|
Automobile crane
|
cần cẩu đặt trên ô tô
|
|
Backhoe excavator(drag shovel, backhoe shovel)
|
máy đào gầu ngược
|
|
Bridge crane
|
cần cẩu cầu
|
|
Bucket chain excavator
|
máy đào có các gầu bắt vào dây xích
|
|
Bucket wheel excavator
|
máy đào có các gầu bắt vào bánh quay
|
|
Cement crew conveyor
|
máy chuyển xi măng trục vít
|
|
Combined roller
|
xe lu bánh lốp
|
|
Compressed air pile driver
|
máy đóng cọc khí nén
|
|
Concrete discharge funnel
|
phễu xả bê tông
|
|
Concrete discharge hopper
|
máng trượt xả bê tông
|
|
Concrete mixer truck
|
xe trộn bê tông
|
|
Concrete spraying machine
|
máy phun bê tông
|
|
Concrete train
|
tổ máy rải bê tông và hoàn thiện mặt đường bê tông
|
|
Construction truck
|
xe tải dùng trong xây dựng
|
|
Crawler crane
|
cần cẩu bánh xích
|
|
Crawler excavator (Crawler shovel)
|
máy đào bánh xích
|
|
Crawler tractor
|
máy kéo bánh xích
|
|
Derrick
|
cần trục đêríc
|
|
Diesel pile driver
|
máy đóng cọc điêzen
|
|
Drag shovel (backhoe shovel)
|
máy đào gầu ngược kéo bằng dây cáp
|
|
Dragline excavator
|
máy đào có gầu kéo bằng dây cáp
|
|
Dredger
|
máy hút bùn
|
|
Drilling jumbo, Two booms
|
máy khoan lớn hai cần
|
|
Dump truck
|
xe tải ben
|
|
Electric chain hoist
|
tời xích điện
|
|
Elevator
|
máy nâng
|
|
Excavator
|
máy đào dất
|
|
Floating bridge dredger
|
máy đào vét đặt trên cầu phao
|
|
Floating crane
|
cầu phà
|
|
Forklift truck
|
xe dĩa
|
|
Front shovel
|
máy xúc gầu thuận
|
|
Gantry crane
|
cần cẩu di chuyển trên ray
|
|
Grab bucket/clamshell)
|
cẩu gầu ngoạm
|
|
Grab clamshell crane
|
cần cẩu ngoạm
|
|
Grab dredger
|
máy vét gầu ngoạm
|
|
Grader
|
máy gạt
|
|
Hoist
|
cần cẩu cầu / tời nâng, kích
|
|
Hydraulic casing machine
|
máy ép đóng ván cừ thuỷ lực
|
|
Hydraulic telescopic excavator
|
máy đào thuỷ lực gắn trên giàn
|
|
Hydraulic vibro-hammer
|
búa máy rung thuỷ lực
|
|
Joint cutter
|
máy tạo các mối nối thi công
|
|
Leveling finisher
|
máy san phẳng và hoàn thiện
|
|
Machine for soil stabilizing
|
máy ổn định nền móng
|
|
Manual chain hoist
|
tời xích vận hành tay
|
|
Mole
|
máy đào đường ngầm
|
|
Moving walkway
|
băng tải bộ
|
|
Padfoot drum vibrating roller with blade
|
đầm/lu rung chân đế có lưỡi ủi đặt
|
|
Paving stone-laying machine
|
máy rải đá mặt đường
|
|
Pile driver
|
máy đóng cọc
|
|
Pneumatic drill
|
máy khoan khí nén
|
|
Pneumatic-tired roller with sprinkler system
|
máy lu bánh lốp có hệ phun nước
|
|
Pontoon-mounted crane
|
cần cẩu đặt trên phao
|
|
Pulley
|
ròng rọc
|
|
Quarry truck
|
xe tải chở đá
|
|
Radial scraper
|
gầu cẩu quay
|
|
Ready mix plant
|
trạm bê tông trộn sẵn
|
|
Refuse compactor
|
máy đầm nén rác thải
|
|
Rope-operated excavator
|
máy đầo có gầu kéo bằng dây cáp
|
|
Rubber-tyred bulldozer
|
máy ủi bánh lốp
|
|
Rubber-tyred excavator (Tire/Tyre shovel)
|
máy đào bánh lốp
|
|
Shield machine
|
máy đào đường ngầm
|
|
Side dump loader
|
máy đào đổ đất lên xe ben ở hai bên
|
|
Single-drum drive roller
|
máy lu đơn (1 quả lu)
|
|
Spraying machine for asphalt, tar, bitumen
|
máy phun atphan, vữa, nhựa bitum
|
|
Steam pile driver
|
máy đóng cọc hơi nước
|
|
Stick vibrator (submerged vibrator)
|
máy đầm dùi
|
|
Sunction dredger
|
máy hút bùn
|
|
Swing loader
|
máy xúc gầu có thể quay
|
|
Tandem drum vibrating roller
|
máy lu rung (hai quả lu ở trước và sau)
|
|
Three-wheel roller
|
máy lu ba quả lu
|
|
Tire/Tyre roller
|
máy lu bánh lốp
|
|
Tower crane
|
cần cẩu tháp
|
|
Track tamper
|
máy đầm đường đất
|
|
Trailer
|
xe moóc
|
|
Trailer truck
|
xe tải kéo chở moóc
|
|
Trench compactor
|
máy đầm hào
|
|
Trench-cutting machine
|
máy đào hào, đào móng
|
|
Truck mixer, concrete pump
|
xe trộn và bơm bê tông
|
|
Truck-mounted elephant concrete pump
|
máy bơm bê tông vòi voi đặt trên xe ô tô
|
|
Truck-mounted multi-purpose concrete pump
|
máy bơm bê tông đa năng đặt trên xe ô tô
|
|
Vibrating plate compactor
|
máy đầm bàn
|
|
Vibrating rammer
|
máy đầm nện rung
|
|
Crawler tractor
|
máy kéo bánh xích
|
|
Derrick
|
cần trục đêríc
|
|
Diesel pile driver
|
máy đóng cọc điêzen
|
|
Drag shovel (backhoe shovel)
|
máy đào gầu ngược kéo bằng dây cáp
|
|
Dragline excavator
|
máy đào có gầu kéo bằng dây cáp
|
|
Drilling jumbo, Two booms
|
máy khoan lớn hai cần
|
|
Shift operating force
|
Lực điều khiển tốc
|
|
Main clutch operating force
|
Lực điều khiển li hợp chính
|
|
Steering clutch operating force
|
Lực điều khiển li hợp chuyển hướng
|
|
Angle blade width x heigh
|
Chiều rộng x Cao của gầm ủi
|
|
Max. lift height
|
Độ cao nâng được lớn nhất
|
|
Max. cutting depth
|
Độ sâu cắt được lớn nhất
|
|
Max. tilting angle
|
Độ nghiêng lớn nhất
|
|
Blade operating force
|
Lực ủi
|
|
Ripping angle
|
Góc cào cuốc
|
|
Max.lifting depth
|
Độ cao cuốc lớn nhất
|
|
Max.lifting height
|
Độ cao nâng được lớn nhất
|
|
Number of ripper teeth
|
Số răng của bàn cuốc
|
|
Ripper operating force
|
Lực cào cuốc
|
|
Travelling speeds
|
Tốc độ vận hành
|
|
Dimensions with angle blade & raer ripper
|
Kích thước (lắp bàn cào)(D x R x C)
|
|
Horizontal
|
Chiều ngang
|
|
Vertical
|
Chiều dọc
|
|
Max. gradient
|
Độ leo dốc
|
|
Width of track shoe
|
Độ rộng dây bánh xích
|
|
Ground pressure
|
Áp lực tiếp đất
|
|
Max. towing force
|
Lực kéo lớn nhất
|
|
Operating weight with ripper
|
Trọng lượng vận hành(có lắp bàn cuốc)
|
|
Flywheel power
|
Công suất bánh đà
|
|
Overall dimension: LxWxH
|
Kích thước toàn bộ máy (Dài x Rộng x Cao)
|
|
Min. Ground clearance
|
Khoảng cách gầm nhỏ nhất
|
|
Forward
|
Tiến
|
|
Backward
|
Lùi
|
|
Straight
|
Thẳng đứng
|
|
Max. torque
|
Momen xoắn lớn nhất
|
|
Manufacturer
|
Nhà sản xuất
|
|
Engine model
|
Model động cơ
|
|
Operation weight
|
Trọng lượng khi hoạt động
|
|
Rated horsepower
|
Công suất định mức
|
|
Rated rotation speed
|
Tốc độ vòng quay
|
|
Blade capacity
|
Dung tích lưỡi ủi
|
|
|
|
|
Bore
|
Đường kính pittông
|
|
stroke
|
Hành trình pittông
|
|
Four-stroke Diesel engine
|
động cơ điezen 4 kỳ
|
|
Four-stroke
|
4 kỳ
|
|
Four-stroke or US four-cycle
|
bốn thì
|
|
Displacement
|
Dung tích xylanh
|
|
Displacement volume
|
thể tích xy lanh
|
|
Total displacement
|
Tổng dung tích
|
|
All-weather tire
|
lốp cho mọi mùa
|
|
Bald tire
|
lốp không gờ
|
|
Collapsible spare tire
|
vỏ xe dự trữ
|
|
Detachable tire
|
lốp tháo rời được
|
|
Flat tire
|
lốp hết hơi
|
|
Giant pneumatic tire
|
lốp đôi (xe tải lớn)
|
|
Low aspect tire (wide tire)
|
Lốp thành thấp (lốp rộng)
|
|
Radial tire
|
Lốp tâm ngang
|
|
Sub less tire
|
Lốp khung chống
|
|
Tire size
|
Cỡ lốp
|
|
Tubless tire
|
Lốp không xăm
|
|
Tire rotation
|
Vòng quay lốp
|
|
Tire chain
|
Xích lốp
|
|
Temporary use tire
|
Lốp dùng tạm thời
|
|
Hydraulic control system
|
Hệ thống điều khiển thuỷ lực
|
|
Hydraulic brake booster
|
Cụm trợ lực phanh thuỷ lực
|
|
Electro-Hydraulic Power Steering (EHPS)
|
Hệ thống lái trợ lực
|
|
Hydraulic strut mount
|
Chân máy thuỷ thực
|
|
Hydraulic multi-plate clutch type center differential control system
|
Hệ thống điều khiển vi sai trung tâm nhiều đĩa ly hợp thuỷ lực
|
|
Accelerator Pump
|
Bơm gia tốc, bơm tăng tốc
|
|
Air Pump
|
máy bơm không khí, máy nén pít tông(để cấp không khí cho hệ thống khí nạp)
|
|
AIR pump (Secondary air injection pump)
|
Bơm không khí phụ
|
|
Belt, V (for van pump)
|
Cu roa bơm trợ lực
|
|
Coolant pump
|
bơm nước làm mát
|
|
Diesel infection pump
|
bơm phun diesel, bơm nhiên liệu diezen
|
|
Eccentric rotor pump
|
bơm quay lệch tâm
|
|
Electric fuel pump
|
bơm nhiên liệu bằng điện
|
|
External vane pump
|
bơm có cánh bên ngoài
|
|
Fuel-injection pump
|
bơm cao áp
|
|
Gear-type oil pump
|
máy bơm dầu kiểu bánh răng
|
|
Injection pump
|
Bơm cao áp
|
|
Oil pump
|
Bơm dầu
|
|
Pump assy, oil
|
Bơm dầu máy
|
|
Pump assy, water
|
Bơm nước
|
|
Pump, fuel
|
Bơm xăng
|
|
Compound motor
|
mô tơ đấu hỗn hợp
|
|
Crawler type motor grade
|
ô tô ủi chạy bánh xích
|
|
Electric motor
|
mô tơ điện
|
|
Four-cylinder motorcycle
|
mô tô bốn xi lanh
|
|
Motor, cooling fan
|
Mô tơ cánh quạt làm mát két nước
|
|
Washer motor
|
Mô tơ bơm nước rửa kính
|
|
Electronic Fuel injection (EFI)
|
Bộ phun xăng điện tử
|
|
FF system (Flexible fuel system)
|
Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt
|
|
FFS (Flexible fuel sensor)
|
Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt
|
|
Fuel accumulator
|
bộ tích năng (phun K)
|
|
Fuel cap
|
nắp bình nhiên liệu
|
|
Fuel charge
|
sự nạp hòa khí
|
|
Fuel consumption
|
lượng năng lượng tiêu hao
|
|
Fuel economy
|
tính kinh tế nhiên liệu
|
|
Fuel cut-off switch
|
công tắc cắt nhiên liệu
|
|
Fuel filler flap
|
nắp khóa chỗ đổ xăng
|
|
Fuel filler tube
|
ống dẫn nhiên liệu xuống thùng
|
|
Fuel filter
|
lọc nhiên liệu
|
|
Fuel gauge
|
đồng hồ mực xăng, máy chỉ thị nhiên liệu
|
|
Fuel indicator
|
máy chỉ thị nhiên liệu
|
|
fuel injection cleaner
|
Máy thông xúc kim phun
|
|
Fuel inlet valve
|
van nạp nhiên liệu
|
|
Fuel lid
|
nắp thùng nhiên liệu
|
|
Fuel line
|
ống dẫn xăng
|
|
Fuel mileage
|
lượng năng lượng tiêu hao
|
|
Fuel pressure
|
áp suất nhiên liệu
|
|
Fuel sedimenter
|
bộ phận tách nhiên liệu
|
|
Fuel starvation
|
sự thiếu nhiên liệu
|
|
Fuel supply
|
sự cung cấp nhiên liệu
|
|
Fuel tank
|
bình thùng nhiên liệu
|
|
Fuel tank filler cap
|
nắp bình chứa nhiên liệu
|
|
Fuel tank sender
|
cảm biến mực nhiên liệu
|
|
Fuel vapour
|
bốc hơi nhiên liệu
|
|
Fuel-injection pump
|
bơm cao áp
|
|
Pump, fuel
|
Bơm xăng
|
|
Sequential multi port fuel injection (EFI)
|
Hệ thống phun xăng liên tục nhiều cửa
|
|
Sequential Multiport fuel injection system
|
Hệ thống bơm xăng đa cổng khép kín
|
|
SMFI (Simultaneous Multiport fuel injection system)
|
Hệ thống bơm nhiên liệu đa cổng đồng thời
|
|
TBI system (Throttle body fuel injection system)
|
Hệ thống bướm ga phun nhiên liệu
|
|
Ten mode fuel economic rating
|
Chỉ số tiết kiệm nhiên liệu
|
|
Throttle body fuel injection system
|
Hệ thống bướm ga phun nhiên liệu
|
|
Reciprocating engine
|
Động cơ tuần hoàn
|
|
Rear engine, rear wheel drive
|
Xe động cơ sau, bánh lái sau
|
|
Over square engine
|
Động cơ kỳ ngắn
|
|
Lugging the engine
|
Hiện tượng khi hộp số không truyền đủ momen tới bánh xe.
|
|
Long-stroke engine
|
Động cơ có hành trình piston dài
|
|
LPG engine
|
Động cơ khí hoá lỏng
|
|
In-line engine
|
Động cơ có xi lanh bố trí thẳng hàng
|
|
Horizontally-opposed engine
|
Động cơ kiểu xi lanh xếp nằm ngang
|
|
Gas turbine engine
|
Động cơ tua bin khí
|
|
Front-mounted engine
|
động cơ lắp phía trước
|
|
Front engine
|
động cơ đặt phía trước
|
|
Five-cylinder engine
|
động cơ năm xi lanh
|
|
Flat twin engine
|
động cơ chữ V phẳng
|
|
F-head engine
|
động cơ đầu chữ F
|
|
External combustion engine
|
động cơ đốt ngoài
|
|
Engine, assy partial
|
Cụm động cơ
|
|
Engine torque
|
mômen quay của động cơ
|
|
Engine temperature sensor
|
cảm biến nhiệt động cơ
|
|
Engine support
|
giá chìa đỡ động cơ
|
|
Engine subframe
|
khung gá động cơ
|
|
Engine speed sensor
|
cảm biến tốc độ động cơ
|
|
Engine speed sensing power steering
|
Tay lái trợ lực cảm ứng theo tốc độ động cơ
|
|
Engine speed (revolution per minute)
|
Tốc độ vòng tua động cơ
|
|
Engine speed
|
Tốc độ động cơ
|
|
Engine size
|
dung tích động cơ
|
|
Engine performance graph
|
Đồ thị tính năng động cơ
|
|
Engine parameters
|
các thông số động cơ
|
|
Engine oil level warning light
|
đèn báo mực dầu (nhớt) động cơ
|
|
Engine modification
|
Các tiêu chuẩn máy
|
|
Engine model code
|
mã động cơ
|
|
Engine manufacturer
|
nhà sản xuất động cơ
|
|
Engine management system (EMS)
|
hệ thống điều khiển động cơ
|
|
Engine layout
|
cách phân loại dộng cơ, vị trí đặt động cơ
|
|
Engine ECU
|
Máy tính điều khiển động cơ (hộp đen)
|
|
Engine diagnostic connected
|
giắc nối chẩn đoán động cơ
|
|
Engine coolant temperature sensor
|
Cảm biến nhiệt độ làm mát động cơ
|
|
Engine coolant temperature
|
Nhiệt độ nước làm mát
|
|
Engine coolant
|
nước làm mát động cơ
|
|
Engine control unit (ECU)
|
Hộp điều khiển (hộp đen)
|
|
Engine control module
|
Modul điều khiển động cơ
|
|
Engine compartment
|
khoang động cơ
|
|
Engine capacity
|
dung tích động cơ
|
|
Engine bay
|
ngăn, khoang động cơ
|
|
Engine (identification) number (EIN)
|
số máy
|
|
EM (Engine modification)
|
Các tiêu chuẩn máy
|
|
ECTS (Engine coolant temperature sensor)
|
Cảm biến nhiệt độ nước mát
|
|
ECT (Engine coolant temperature)
|
Nhiệt độ nước làm mát
|
|
Dual-piston engine
|
động cơ pittông đôi
|
|
Cover Sub - assy, engine
|
Nắp đậy bảo vệ máy
|
|
Boxer; Flat engine
|
Động cơ với các xi-lanh nằm ngang đối xứng với góc 180 độ. Kiểu động cơ truyền thống của Volkswagen, Porsche và Subaru
|
|
Bearer-plates of engine
|
ổ đỡ động cơ
|
|
An engine oil level check
|
kiểm tra mực dầu động cơ
|
|
Alternate Engine
|
Động cơ thay thế, Động cơ luân phiên
|
|
Gear oil
|
dầu hộp số
|
|
Oil consumption rate
|
Tỷ lệ tiêu hao dầu động cơ
|
|
Pump assy, oil
|
Bơm dầu máy
|
|
Oil level warning lamp
|
Đèn báo mức dầu
|
|
Guide, oil level gage
|
Ống dẫn hướng thước thăm dầu máy
|
|
Gear-type oil pump
|
máy bơm dầu kiểu bánh răng
|
|
Gage sub assy, oil level
|
Thước thăm dầu máy (que thăm dầu)
|
|
Engine oil level warning light
|
đèn báo mực dầu (nhớt) động cơ
|
|
Bedding-in oil
|
dầu chạy rà máy
|
|
Differential
|
bộ vi sai
|
|
Font differential
|
bộ vi sai phía trước
|
|
Differential side gear
|
bánh răng vi sai nhánh
|
|
Differential shaft
|
trục vi sai
|
|
Automatic slip-control differential (ASD)
|
cơ cấu khóa vi sai tự động
|
|
Center differential
|
bộ vi sai trung tâm
|
|
Final drive
|
truyền động cuối cùng
|
|
Chamber
|
buồng đốt
|
|
ASG - Automatic-Shift Gearbox
|
Hộp chuyển số tự động
|
|
Turning radius
|
Bán kính quay
|
|
Grade
|
Cấp độ
|
|
Parking brake
|
Phanh tay (đỗ xe)
|
|
Parking light (lamp
|
Đèn phanh
|
|
Built-in parking brake
|
phanh tay gắn liền
|
|
Battery voltage
|
Điện áp ắc quy
|
|
Service History
|
Nhật ký bảo dưỡng
|
|
Active Service System
|
Hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng
|
|
Equipment Maintenance Requirements List (EMRL)
|
danh mục các yêu cầu bảo dưỡng thiết bị
|
|
Engine capacity
|
dung tích động cơ
|
|
Cubic capacity
|
dung tích (xi lanh)
|
|
Capacity
|
Dung tích (Gầu)
|
|
Pumps and Motors
|
Bơm và Môtơ
|
|
Axial Piston
|
Pít tông hướng trục
|
|
Variable Displacement Pumps
|
Bơm có thể thay đổi lưu lượng
|
|
Fixed Displacement Motor
|
Môtơ không thể thay đổi lưu lượng
|
|
Variable Displacement Motor
|
Môtơ có thể thay đổi lưu lượng
|
|
The Basic Closed Circuit
|
Mạch kín cơ bản
|
|
Case Drain and Heat Exchanger
|
Đường dầu rò và bộ trao đổi nhiệt
|
|
Speed Sensors
|
Bộ cảm biến tốc độ
|
|
Charge Pump
|
Bơm nạp
|
|
Charge relief Valve
|
Van an toàn bơm nạp
|
|
Multi- Function Valves
|
Van đa chức năng
|
|
Pressure limiter valve
|
Van giới hạn áp suất
|
|
Bypass valve
|
Van thông qua
|
|
System Check Valves
|
Van một chiều hệ thống
|
|
Displacement Limiters
|
Bộ hạn chế lưu lượng
|
|
Auxiliary Mounting Pads
|
Mặt bích lắp bơm phụ
|
|
Filtration Options
|
Bộ lọc tuỳ chọn
|
|
Suction Filtration
|
Lọc hút
|
|
Charge Presure Filtration
|
Bộ lọc áp suất nạp
|
|
Manual Displacement Control (MDC)
|
Điều chỉnh lưu lượng bằng tay
|
|
Neutral Start Switch (NSS)
|
Công tắc khởi động trung gian
|
|
Hydraulic Displacement Control (HDC)
|
Điều khiển lưu lượng bằng hệ thống thuỷ lực
|
|
Electric Dislacement Control (EDC)
|
Điều khiển lưu lượng bằng tín hiệu điện
|
|
Automotive Control
|
Điều khiển tự động
|
|
Motor Loop Flushing Valve and Charge Relief Valve
|
Van xả mạch và van an toàn nạp của Môtơ
|
|
Technical Specifications
|
Các thông số kỹ thuật
|
|
Circuit Diagrams
|
Sơ đồ mạch
|
|
Direction of Rotation
|
Chiều quay
|
|
Recommended installation Position
|
Khuyến cáo vị trí lắp đặt
|
|
Hydraulic Parameters
|
Thông số thuỷ lực
|
|
Hydraulic Fluid
|
Dầu thuỷ lực
|
|
Cleanliness
|
Độ sạch
|
|
Pressure Measurement
|
Đo áp suất
|
|
Required Tools
|
Dụng cụ yêu cầu
|